DANH MỤC THIẾT BỊ PTN AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM

DANH MỤC THIẾT BỊ PTN AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM

8/31/2016 12:20:47 PM

 

 

 

DANH MỤC THIẾT BỊ PTN AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM 

 

Phòng thí nghiệm được xây dựng nhằm mục đích phục vụ cho công phân tích vi sinh thực phẩm và đánh giá vệ sinh an toàn thực phẩm cũng như phân tích các chỉ tiêu hóa lý và chỉ tiêu vi sinh cho các sản phẩm thực phẩm và các sản phẩm công nghiệp khác.

Có thể chia ra thành các lĩnh vực như:

- Vi sinh thực phẩm;

- Phân tích vi sinh thực phẩm;

- Công nghệ enzyme và lên men;

- Công nghệ đồ uống

KIỂM NGHIỆM THỰC PHẨM

Các yêu cầu đối với phòng thí nghiệm thực phẩm cấp quốc gia:

Phòng thí nghiệm thực phẩm phải đáp ứng được mục đích giám sát chất lượng thực phẩm, phân tích ở mức độ vết các chất gây hại hóa học và vi sinh đồng thời cũng như đảm bảo chất lượng thực phẩm đáp ứng các yêu cầu của thị trường trong nước và xuất khẩu cũng như nhu cầu kiểm tra chuyên biệt của từng ngành công nghiệp.

  1. Phòng thí nghiệm cấp quốc gia:

Ngày càng nhiều các nghiên cứu về  các phương pháp kiểm nghiệm, vật liệu và công nghệ mới hơn đòi hỏi các phòng thí nghiệm đạt chuẩn quốc gia phải đáp ứng được các tiêu chuẩn tương ứng của quốc tế, cũng như các yêu cầu để xuất khẩu được ra nước ngoài.

PTN cấp quốc gia phải là phòng chuẩn cho các PTN cấp thấp hơn về hệ thống kiểm định, các phương pháp phân tích chuẩn (Test Protocols), các tài liệu tham khảo, đào tạo nhân lực …

PTN cấp này phải thực hiện được tất cả các phép phân tích cần thiết liên quan đến an toàn thực phẩm và chất lượng thực phẩm như:

Phân tích chất lượng thực phẩm:

- Phân tích dinh dưỡng: Kiểm tra thực phẩm và đồ uống về các thông tin dinh dưỡng , ghi nhãn, giám sát, phân tích vitamin.

- Phân tích khoáng chất: phân tích nguyên tố vi lượng dạng vết và khoáng chất chính

- Các hợp chất bay hơi và dễ bay hơi: trong rượu và một số sản phẩm chế biến/gia công khác

- Chất phụ gia: Thuốc nhuộm thực phẩm, chất chống oxy hóa, chất ổn định, chất chống đông, chất tạo ngọt nhân tạo…

Kiểm nghiệm an toàn thực phẩm:

- Phân tích dư lượng thuốc trừ sâu

- Kim loại nặng

- Tồn dư thuốc

- Tồn dư của các hợp chất hữu cơ khó phân hủy – dioxin, PAH, PCB…

- Vi sinh

- Kiểm tra chất gây dị ứng

- Độc tố nấm mốc (bao gồm Aflatoxin)

- Enzym và hormone

- Hàm lượng các chất biến đổi gen

- Acrylamit

a. Yêu cầu tối thiểu các thiết bị cho phòng thí nghiệm thực phẩm cấp quốc gia:

(theo thứ tự bảng chữ cái – Tiếng Anh)

STT

Tên máy

STT

Tên máy

1

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử và bộ hóa hơi hydrua (phân tích thủy ngân và các hợp chất tạo hydrua)

39

Máy phá mẫu Kjedahl

2

Nồi hấp đứng

40

Máy phân tích đạm Kjedahl

3

Máy rửa pipet tự động

41

Máy khuấy PTN

4

Tủ ấm BOD

42

Máy nghiền PTN

5

Kính hiển vi 2 mắt

43

Máy khuấy từ

6

Khúc xạ kế Butyro (đo hàm lượng béo)

44

Tủ an toàn sinh học/ Tủ cấy vi sinh

7

Máy đo độ dẫn

45

Hệ thống lọc màng

8

Bể tuần hoàn nước ổn nhiệt

46

Máy phân tích thủy ngân

9

Đồng hồ bấm giờ

47

Máy đo điểm chảy

10

Khúc xạ kế Abbes kỹ thuật số

48

Máy đo Micro array

11

Tủ âm sâu -80oC

49

Máy phá mẫu bằng vi sóng

12

Tủ âm sâu -20oC

50

Lò nung

13

Cân phân tích điện tử

51

Máy đo hạt lơ lửng – Huyền phù kế (Nephelometer)

14

Máy đếm khuẩn lạc điện tử

52

Máy phân tích Ni tơ

15

Quang kế ngọn lửa

53

Cân kỹ thuật

16

Máy đếm tế bào

54

Điện di giấy

17

Máy đo Flo

55

Máy đo điểm chớp cháy

18

Máy đo phổ FT-IR

56

Máy đo pH

19

Sắc ký khí kết nối đầu dò khối phổ (GCMS), ECD, FID, NPD

57

Bể platin

20

Máy sinh khí Hyđro, NZ/Không khí

58

Phân cực kế có đèn Natri

21

Máy ly tâm thường

59

Máy cất nước

22

Máy ly tâm Gerber

60

Tủ lạnh thường

23

Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

61

Máy cô quay chân không

24

Máy sắc ký lỏng kết nối khối phổ (LCMS)

62

Máy giải trình tự DNA (4 mao quản)

25

Máy quang phổ UV/VIS

63

Bể ổn nhiệt

26

Máy sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao (HPTLC)

64

Hệ thống chiết béo Soxhlet

27

Bếp gia nhiệt bình cầu

65

Máy quang phổ định lượng DNA/RNA

28

Tủ sấy bằng khí nóng

66

Bộ đo sắc ký bản mỏng

29

Bếp gia nhiệt bình tam giác

67

Máy đo màu

30

Buồng đếm nấm mốc Howard

68

Buồng soi UV (với đèn)

31

Máy đếm tế bào Haemocytometer

69

Tủ sấy chân không với bơm chân không

32

Thiết bị phân tích hình ảnh kết nối với kính hiển vi và camera

70

Máy quang phổ khả kiến

33

Lò đốt

71

Bể ổn nhiệt chữ nhật

34

Tủ ấm

72

Hệ thống lọc nước siêu sạch

35

Tủ ấm CO2

73

Máy cộng hưởng từ

36

Máy quang phổ phát xạ nguyên tử cảm ứng cao tần kết nối khối phổ (ICP-MS)

74

Máy Realtime PCR

37

Sắc ký ion

75

Máy PCR

38

Hệ thống chuẩn độ Karl Fisher

76

Hệ thống điện di gel (DNA)

b. Nhân sự:

- Lĩnh vực hóa học: 05 người

- Lĩnh vực vi sinh: 02 người

- Phụ tá PTN: 01 người

- Quản lý PTN: 01 người

- Nhân viên hành chính và hỗ trợ: Tùy thuộc vào lượng công việc

c. Diện tích:

Phòng

Diện tích (sp. Ft/m2)

Phòng vi sinh

1000 / 93

Phòng thiết bị lớn

2000 / 183

Phòng hóa ẩm

700 / 65

Khu vực nóng (hot zone)

300 / 28

Kho bảo quản mẫu

500 / 46.5

Kho đựng hóa chất và tài liệu

500 / 46.5

Phòng hành chính, hỗ trợ

500 /46.5

Lễ tân, nhận mẫu, trả báo cáo

500 / 46.5

Tổng cộng

6000 / 555

 

YÊU CẦU ĐỐI VỚI PTN THỰC PHẨM CẤP KHU VỰC VÀ CƠ SỞ

1/ Phòng thí nghiệm cấp khu vực:

a. Yêu cầu các thiết bị cho phòng thí nghiệm thực phẩm cấp khu vực:

(theo thứ tự bảng chữ cái – Tiếng Anh)

STT

Tên máy

STT

Tên máy

1

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử và bộ hóa hơi hydrua (phân tích thủy ngân và các hợp chất tạo hydrua)

28

Máy khuấy PTN

2

Nồi hấp đứng

29

Máy nghiền PTN

3

Máy rửa pipet tự động

30

Máy khuấy từ

4

Tủ ấm BOD

31

Tủ an toàn sinh học/ Tủ cấy vi sinh

5

Kính hiển vi 2 mắt

32

Hệ thống lọc màng

6

Khúc xạ kế Butyro (đo hàm lượng béo)

33

Máy phá mẫu bằng vi sóng

7

Máy đo độ dẫn

34

Lò nung

8

Bể tuần hoàn nước ổn nhiệt

35

Máy đo hạt lơ lửng – Huyền phù kế (Nephelometer)

9

Đồng hồ bấm giờ

36

Cân kỹ thuật

10

Khúc xạ kế Abbes kỹ thuật số

37

Điện di giấy

11

Cân phân tích điện tử

38

Máy đo pH

12

Máy đếm khuẩn lạc điện tử

39

Máy đo điểm chớp cháy

13

Quang kế ngọn lửa

40

Bể platin

14

Máy đếm tế bào

41

Phân cực kế có đèn Natri

15

Máy đo Flo

42

Máy cất nước

16

Máy đo phổ FT-IR

43

Tủ lạnh thường

17

Sắc ký khí kết nối đầu dò khối phổ (GCMS), ECD, FID, NPD

44

Máy cô quay chân không

18

Máy ly tâm thường

45

Bể ổn nhiệt

19

Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

46

Hệ thống chiết béo Soxhlet

20

Máy sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao (HPTLC)

47

Bộ đo sắc ký bản mỏng

21

Bếp gia nhiệt bình cầu

48

Máy đo màu

22

Máy quang phổ UV/VIS

49

Buồng soi UV (với đèn)

23

Tủ sấy bằng khí nóng

50

Tủ sấy chân không với bơm chân không

24

Buồng đếm nấm mốc Howard

51

Máy quang phổ khả kiến

25

Tủ ấm

52

Bể ổn nhiệt chữ nhật

26

Máy phá mẫu Kjedahl

53

Máy đo điểm chảy

27

Máy phân tích đạm Kjedahl

 

 

b. Nhân sự:

- Lĩnh vực hóa học: 04 người

- Lĩnh vực vi sinh: 02 người

- Phụ tá PTN: 03 người

- Quản lý PTN: 01 người

- Nhân viên hành chính và hỗ trợ: Tùy thuộc vào lượng công việc

c. Diện tích:

Khu vực

Diện tích (sp. Ft/m2)

Phòng vi sinh

1000 / 93

Phòng thiết bị lớn

1000 / 93

Phòng hóa ẩm

700 / 65

Khu vực nóng (hot zone)

300 / 28

Kho bảo quản mẫu

250 / 23.2

Kho đựng hóa chất và tài liệu

250 / 23.2

Phòng hành chính, hỗ trợ

250 / 23.2

Lễ tân, nhận mẫu, trả báo cáo

250 / 23.2

Tổng cộng

  1.  / 370

 

2/ Phòng thí nghiệm cấp cơ sở

              Phòng thí nghiệm cấp cơ sở có thể đáp ứng các nhu cầu phân tích , kiểm tra vi sinh, tính chất hóa lý cơ bản, có thể đáp ứng nhu cầu tối thiểu của khu vực quản lý.

a. Yêu cầu các thiết bị cho phòng thí nghiệm thực phẩm cấp khu vực:

(theo thứ tự bảng chữ cái – Tiếng Anh)

STT

Tên máy

STT

Tên máy

1

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử và bộ hóa hơi hydrua (phân tích thủy ngân và các hợp chất tạo hydrua)

22

Tủ an toàn sinh học/ Tủ cấy vi sinh

2

Nồi hấp đứng

23

Lò nung

3

Máy rửa pipet tự động

24

Máy đo hạt lơ lửng – Huyền phù kế (Nephelometer)

4

Tủ ấm BOD

25

Cân kỹ thuật

5

Kính hiển vi 2 mắt

26

Máy đo pH

6

Khúc xạ kế Butyro (đo hàm lượng béo)

27

Máy đo điểm chớp cháy

7

Máy đo độ dẫn

28

Bể platin

8

Bể tuần hoàn nước ổn nhiệt

29

Phân cực kế có đèn Natri

9

Đồng hồ bấm giờ

30

Máy cất nước

10

Khúc xạ kế Abbes kỹ thuật số

31

Tủ lạnh thường

11

Cân phân tích điện tử

32

Máy cô quay chân không

12

Máy đếm khuẩn lạc điện tử

33

 

13

Quang kế ngọn lửa

34

Hệ thống chiết béo Soxhlet

14

Máy ly tâm thường

35

Bộ đo sắc ký bản mỏng

15

Bếp gia nhiệt bình cầu

36

Máy đo màu

16

Tủ sấy bằng khí nóng

37

Buồng soi UV (với đèn)

17

Tủ ấm

38

Tủ sấy chân không với bơm chân không

18

Máy phá mẫu Kjedahl

39

Máy quang phổ khả kiến

19

Máy phân tích đạm Kjedahl

40

Bể ổn nhiệt chữ nhật

20

Máy khuấy PTN

41

Máy đo điểm chảy

21

Máy khuấy từ

 

 

b. Nhân sự:

- Lĩnh vực hóa học: 02 người

- Lĩnh vực vi sinh: 01 người

- Phụ tá PTN: 02 người

- Đảm bảo chất lượng: 01 người

- Quản lý PTN: 01 người

- Nhân viên hành chính và hỗ trợ: Tùy thuộc vào lượng công việc

c. Diện tích:

Khu vực

Diện tích (sp. Ft/m2)

Phòng vi sinh

300 / 28

Phòng thiết bị lớn

100 / 9.3

Phòng hóa ẩm

200 / 18.6

Khu vực nóng (hot zone)

100 / 9.2

Kho bảo quản mẫu

100 / 9.2

Kho đựng hóa chất và tài liệu

 

Phòng hành chính, hỗ trợ

200 / 18.6

Lễ tân, nhận mẫu, trả báo cáo

 

Tổng cộng

1000 / 93

 

 Nguồn: TUV South Asia Pvt. Ltd. (Mumbai, Ấn Độ) & biomedia.vn

Các tin tức liên quan

DANH MỤC PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH HỌC PHÂN TỬ

DANH MỤC PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH HỌC PHÂN TỬ

1/17/2019 7:00:07 PM

Các thao tác kỹ thuật Công Nghệ Sinh Học hiện đại: tách chiết, điện di, nhân gene bằng phương pháp PCR; thiết kế vector tái tổ hợp, chuyển gene ngoại lai vào tế bào chủ E. coli (tế bào vi khuẩn) phục vụ mục đích tạo dòng, làm thư viện DNA, v...v,

Xem tiếp
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ PHÒNG KIỂM NGHIỆM HẠT GIỐNG

DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ PHÒNG KIỂM NGHIỆM HẠT GIỐNG

9/7/2018 1:18:06 PM

Việc kiểm nghiệm chất lượng hạt giống yêu cầu các phương pháp thử và thiết bị đã được kiểm tra để đảm bảo phù hợp với mục đích và có giá trị. Hạt giống là một sản phẩm sinh học sống và các đặc tính của nó không thể dự đoán được một cách chắc chắn như đối với các nguyên liệu vô cơ khác. Các phương pháp thử được sử dụng phải dựa trên kiến thức khoa học và kinh nghiệm được tích lũy trong quá trình kiểm nghiệm và kiểm soát chất lượng của hạt giống.

Xem tiếp
TIÊU CHUẨN VÀ THIẾT BỊ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG

TIÊU CHUẨN VÀ THIẾT BỊ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG

9/6/2018 1:18:23 PM

Việc thực hiện quan trắc môi trường lao động tại cơ sở lao động một mặt giúp kiểm soát các yếu tố nguy hại, bảo vệ sức khỏe nhân viên. Mặt khác, kết quả quan trắc đánh giá mức độ tiếp xúc còn là cơ sở để thực hiện việc chế độ phụ cấp độc hại cho nhân viên theo đặc thù khoa phòng

Xem tiếp
PHÒNG THÍ NGHIỆM CÔNG NGHỆ SINH HỌC TẾ BÀO

PHÒNG THÍ NGHIỆM CÔNG NGHỆ SINH HỌC TẾ BÀO

9/5/2018 7:57:00 PM

Ứng dụng: nghiên cứu sự phát triển của tế bào, sự phân chia, và tổ chức tế bào Phòng thí nghiệm được xây dựng nhằm phục vụ cho nhu cầu nghiên cứu về nhiều lĩnh vực ứng dụng: Vi sinh y học, Kỹ thuật lên men, Công nghệ protein và vaccines tái tổ hợp, Các chế phẩm từ vi sinh như enzyme, thuốc trừ sâu sinh học, vaccine, dược liệu; Phát triển công nghệ tế bào...

Xem tiếp
DANH MỤC THIẾT BỊ GIẢI PHẪU BỆNH

DANH MỤC THIẾT BỊ GIẢI PHẪU BỆNH

9/4/2018 7:27:14 PM

Thiết bị giải phẫu bệnh là những thiết bị dùng trong khoa giải phẫu bệnh của các bệnh viện. Các khoa giải phẫu bệnh có nhiệm vụ chẩn đoán, đào tạo và nghiên cứu. Khảo sát hồi cứu nhiều bệnh bệnh lý tính và tạo được nhiều nhận thức mới về bệnh học. Chẩn đoán thường qui, hóa mô miễn dịch và cắt lạnh thường qui trong lúc phẫu thuật cắt khối u. Tìm hiểu nguyên nhân của sự chết theo yêu cầu của thân nhân người chết và thầy thuốc điều trị,…

Xem tiếp
DANH MỤC THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TỐI THIỂU XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

DANH MỤC THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TỐI THIỂU XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

9/11/2016 3:04:47 PM

Danh mục thiết bị thí nghiệm tối thiểu trong nghiên cứu Xử lý nước thải công nghiệp là danh mục bao gồm các loại thiết bị gồm dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh… tối thiểu

Xem tiếp
PHÒNG THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH/HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

PHÒNG THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH/HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

9/10/2016 10:03:26 PM

Phòng kiểm chuẩn được trang bị các thiết bị hiện đại, độ chính xác cao để thực hiện hiệu chuẩn trạm quan trắc không khí tự động (SO2, CO, NO-NO2-Nox, O3, THC, BTEX…), trạm quan trắc nước tự động (pH, DO, EC, TDS, ORP…) và các thiết bị bán tự động (đo khí, nước đa / đơn chỉ tiêu).

Xem tiếp
DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH ĐỘC CHẤT

DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH ĐỘC CHẤT

9/10/2016 9:24:40 PM

DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH ĐỘC CHẤT

Xem tiếp
DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT

DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT

9/10/2016 4:33:41 PM

DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT

Xem tiếp
DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔI TRƯỜNG

DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔI TRƯỜNG

8/31/2016 4:42:34 PM

Phòng thí nghiệm chất lượng môi trường là phòng thí nghiệm có nhiệm vụ và chức năng: Thực hiện các chương trình Quan trắc, Giám sát, Đo đạc và Phân tích mẫu chất lượng môi trường Đất, Nước và Không khí. Tham gia thực hiện các đề tài nghiên cứu thuộc lĩnh vực môi trường; ngoài ra, PTN Chất lượng Môi trường còn thực hiện các khóa đào tạo ngắn hạn về thực hành lấy mẫu, đo đạc và phân tích mẫu nước, khí và đất .

Xem tiếp
Danh mục Thiết bị phòng Kiểm nghiệm Dược - Mỹ phẩm - Thực phẩm chức năng

Danh mục Thiết bị phòng Kiểm nghiệm Dược - Mỹ phẩm - Thực phẩm chức năng

8/31/2016 3:16:03 PM

Phòng kiểm nghiệm có chức năng kiểm tra, đánh giá , xác định chất lượng thuốc, mỹ phẩm, dược phẩm, thực phẩm chức năng... Thẩm định tiêu chuẩn dược liệu.

Xem tiếp
Danh mục thiết bị đo thực vật - nông nghiệp - lâm nghiệp

Danh mục thiết bị đo thực vật - nông nghiệp - lâm nghiệp

8/31/2016 12:40:34 PM

Bao gồm thiết bị đo sinh lý cây, Danh mục thiết bị kiểm tra chất lượng mùa vụ, gồm các thiết bị như thiết bị kiểm nghiệm hạt giống, thiết bị kiểm tra chất lượng nông sản, các dụng cụ phân tích kiểm tra chất lượng đất trồng, thiết bị kiểm nghiệp thực phẩm, kiểm tra dư lượng thuốc, ...

Xem tiếp

DANH MỤC PHÒNG THÍ NGHIỆM

Phòng Kiểm nghiệm Dược - Mỹ phẩm

Phòng TN An toàn VS Thực phẩm

Phòng TN Hóa cơ bản

Thiết bị Hóa dược và Bào chế

Phòng TN Vi sinh & SH phân tử

Thiết bị Y tế (Điện tử - Hình ảnh)

Phòng sạch - Phòng IVF

Thiết bị Chăn nuôi Thú Y

Thiết bị Nuôi trồng thủy sản

STECH INTERNATIONAL CO., LTD.

Trụ  sở : Nhà liền kề N02F, KĐT Mễ Trì Thượng, P. Mễ Trì, Q. Nam Từ Liêm, TP Hà Nội 

VPHCM: Số 103, Đặng Thùy Trâm, Phường 13, Q. Bình Thạnh, TP HCM  

Điện thoại: 0919.278.276 - 024.32005678 (máy lẻ 102) Ms.Trinh

Email: thietbimoitruongstech@gmail.com

Website: thietbimoitruong.info

Top

  0919.278.276 Ms.Trinh