DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT

DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT

9/10/2016 4:33:41 PM

 

 

PHÒNG NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT

Nuôi cấy mô tế bào thực vật là tổng hợp những kỹ thuật được sử dụng để duy trì và nuôi cấy các tế bào, mô hoặc cơ quan thực vật trong điều kiện vô trùng trên môi trường nuôi cấy giàu dinh dưỡng với những thành phần đã xác định.

Các kỹ thuật khác nhau trong nuôi cấy mô tế bào thực vật có thể cung cấp những lợi thế nhất định so với phương pháp nhân giống truyền thống, bao gồm:  

  • Tạo ra chính xác số cây nhân bản giúp tạo ra các loại hoa, quả chất lượng cao hoặc có những tính trạng mong muốn khác.
  • Tạo ra các cây trưởng thành một cách nhanh chóng
  • Tạo ra hàng loạt các cây mà không cần đến hạt hoặc quá trình thụ phấn để tạo hạt.
  • Tái sinh cây hoàn chỉnh từ các tế bào thực vật đã được biến đổi gen.
  • Tạo ra các cây trong điều kiện vô trùng, để có thể vận chuyển mà hạn chế tối đa khả năng phát tán bệnh, sâu bệnh hoặc các nhân tố gây bệnh.
  • Có thể tạo ra các cây từ hạt mà nếu không có nuôi cấy mô thì thường có tỷ lệ nảy mầm thấp hoặc sinh trưởng yếu, ví dụ: hoa lan hoặc cây nắp ấm.
  • Làm sạch các cây bị nhiễm virus nhất định hoặc các nhân tố lây nhiễm khác và nhân nhanh các cây này như là nguồn nguyên liệu sạch phục vụ đồng ruộng và nông nghiệp.

I. PHÒNG RỬA, SẤY, HẤP DỤNG CỤ VÀ SẢN XUẤT NƯỚC CẤT

Phòng rửa dụng cụ phải có bồn rửa lớn, có đường thoát nước riêng cho axit, có kệ để các thiết bị, có nguồn cung cấp ga, nước, điện và có thể không khí nén, ống chân không.

Các thiết bị dụng cụ chủ yếu:

1. Máy sản xuất nước khử ion

2. Máy cất nước 1 lần

3. Máy cất nước 2 lần

4. Nồi hấp khử trùng

5. Tủ sấy 300oC (loại có dung tích lớn)

6. Đồng hồ định giờ

7. Các giá kim loại để dựng ống nghiệm khi hấp trong nồi hấp

8. Giấy nhôm hoặc hoặc hộp kim loại để tránh bị nhiễm trở lại sau khi đã khử

9. Xà phòng, axit HCl hoặc sulfuric.

10. Máy rửa pipet, các loại chổi cọ rửa.

11. Bồn rửa dụng cụ

II. PHÒNG CHUẨN BỊ VÀ PHA MÔI TRƯỜNG

Các thiết bị, dụng cụ chủ yếu:

1. Tủ chứa hoá chất

2. Cân phân tích (chính xác đến 0,0001 g)

3. Cân kỹ thuật (chính xác đến 0,01 g)

4. Máy đo pH

5. Máy khuấy từ gia nhiệt

6. Tủ lạnh 100-200L

7. Tủ lạnh sâu (-20 đến -80oC)

8. Lò vi sóng hay bếp đun để đun nóng môi trường khi trộn với aga

9. Kính hiển vi soi nổi

10. Kính hiển vi sinh học

11. Bàn để dụng cụ, hóa chất

9. Nếu làm trên quy mô lớn thì cần trang bị thêm: Máy rót môi trường và Máy trộn khi pha lượng lớn môi trường.

Ngoài ra trong phòng còn có:

- Đồng hồ bấm giờ

- Giá đựng ống nghiệm các loại

- Các dụng cụ thuỷ tinh trong suốt

- Bông không thấm nước

- Các dung dịch chuẩn (stock, solutions)

- Màng lọc và giá đơn chịu nhiệt hoặc các phễu lọc thuỷ tinh.

- Các hoá chất diệt khuẩn để xử lý mô thực vật: Calcium hypochlorite, Sodium hypochlorite, nước bromine, H2O2, HgCl2, kháng sinh gồm Rifampicin, các polymicin và vancomycin .

Trong phòng phải có khu vô trùng để chứa môi trường dinh dưỡng, nước khử trùng..

III. PHÒNG CẤY VÔ TRÙNG (Phòng thao tác)

Phòng cấy vô trùng nên là một phòng nhỏ rộng từ 10-15m2, có hai lớp cửa để tránh không khí chuyển động từ bên ngoài trực tiếp đưa bụi vào, kín, sàn và tường cần được lát gạch men hoặc sơn để lau chùi và khử trùng thường xuyên. Cửa phòng cấy nên là cửa kính vì trong khi thao tác cấy rất dễ bị phụt đèn cồn do đó cần phải dễ liên lạc với bên ngoài trong lúc cần thiết.

Trên tường gắn đèn UV để khử trùng phòng.

Các thiết bị, dụng cụ chủ yếu:

  1. Tủ cấy vô trùng (laminar, clean Bench): tủ cấy tĩnh và tủ cấy thổi khí vô trùng. Trong tủ cấy phải có đèn trắng để dễ làm việc và có đèn UV để khử trùng trước khi làm việc
  2. Bộ dụng cụ khử trùng (có thể sử dụng Bể rửa siêu âm)
  3. Quạt thông gió
  4. Đèn tử ngoại treo tường 1,2m hoặc treo trần
  5. Thiết bị lọc khí.
  6. Giá và bàn để môi trường
  7. Bộ dụng cụ kẹp cấy, dao mổ, que cấy vòng, kim mũi nhọn, giấy lọc, bình đựng nước cất, đèn cồn (hoặc đèn gas), cốc đựng cồn 90o
  8. Hoá chất xử lý buồng cấy trước khi cấy: fomadehyde (formalin)40%, NH3 25%
  9. Áo choàng, mũ vải, khẩu trang

IV. PHÒNG NUÔI

Tất cả các mẫu cấy đều được nuôi trong điều kiện nhiệt độ ánh sáng, độ ẩm, độ dài chiếu sáng, độ thông khí thích hợp. Phòng nuôi có nhiệt độ 15 - 30oC tùy theo mẫu cấy và mục đích của thí nghiệm. Nhiệt độ phải được phân bố đều trong toàn phòng nuôi, phải có đầy đủ ánh sáng huỳnh quang và có thể điều khiển được cường độ và thời gian chiếu sáng. Phòng nuôi phải được thổi khí đồng nhất và biên độ độ ẩm được điều chỉnh từ 20 - 98%.

- Các giàn đèn huỳnh quang nhiều ngăn, độ chiếu sáng ở chỗ để bình nuôi cấy từ 2000-3000 lux.

- Máy điều hòa nhiệt độ

- Máy đo ánh sáng

- Nhiệt ẩm kế

- Kệ nuôi cấy

- Máy lắc nằm ngang 100-200 vòng/phút

- Các thiết bị và dụng cụ nuôi cấy tế bào đơn

- Tủ ấm.

Phòng nuôi sáng: tường nên sơn màu trắng. Các giá đèn được lắp đèn ống để chiếu sáng. Trong phòng cần gắn các máy móc kiểm tra chính xác nhiệt độ, độ ẩm.

Phòng nuôi tối: để nuôi mô và các xử lí đặc biệt. Phòng cần tất cả các điều kiện như phòng sáng chỉ khác là không cần lắp đèn chiếu sáng cho cây, cửa sổ cần được che kín bằng vải đen.

V. PHÒNG SINH HÓA

Dùng để tiến hành các phân tích chuyên sâu về sinh hóa, sinh học phân tử để thu nhận số liệu phục vụ công tác nghiên cứu và sản xuất. Tùy thuộc vào kinh phí đầu tư và mục đích thí nghiệm mà có thể trang bị thêm các thiết bị hiện đại như:

  1. Kính hiển vi có kết nối máy ảnh kỹ thuật số, camera;
  2. Tủ hút,
  3. Tủ ấm;
  4. Cân các loại;
  5. Máy cắt tiêu bản;
  6. Máy đo pH;
  7. Máy ly tâm lạnh;
  8. Máy PCR,
  9. Máy realtime PCR;
  10. Máy chạy sắc ký;(HPLC, sắc ký cột, sắc ký lớp mỏng…)
  11. Máy đo quang phổ có dải đo từ 190-1100 nm.
  12. Tủ lạnh, Tủ lạnh âm sâu;
  13. Máy điện di, máy soi AND
  14. Pipet các loại
  15. Máy soi và chụp ảnh gel
  16. Các tủ đựng hóa chất, tủ hút khí độc.

 

VI. HÓA CHẤT

Bên cạnh phòng thí nghiệm cần có hệ thống nhà lưới và vườn ươm để trồng cây lấy nguyên liệu nuôi cấy và trồng cây tái sinh trong quá trình chọn lọc ìnvitro

Các hóa chất dùng trong nuôi cấy mô

1.Các chất khử khuẩn mô, vệ sinh tủ... (Trung Quốc, Việt Nam):           

- Fomadehyde (formalin) 40%, lít                                10

- NH3 25% , lít                                                             10

- Acolhol (ethanol) cồn 90%, VN , lít                           50

- NaOCl 1-15%, TQ, lít                                                10

- Ca – hypochloride dạng bột,  TQ , kg                       10

- Clorua thuỷ ngân HgCl2, TQ, kg                              2

- Tween 20    TQ , lít                                                   10

- HCl 0,5%, TQ, 0.5 lít                                                 10

- Xà Phòng, VN, kg                                                     10

Những dung dịch khử trùng phổ biến dùng cho nuôi cấy mô tế bào thực vật:     

- Calcium hypocholorite TQ, kg                                  5

- Sodium hypocholorite TQ , lít                                   10

- Hydrogen peroxide  TQ, lít                                        10

- Bromine water VN , lít                                               10

- Ethyl alcohol  TQ , lít                                     10

- Silver nitrate TQ , kg                                                 1

- Murcuric choloride TQ , kg                                        1

- Benzalkonium choloride, lít, Nhật bản                      1

- Than hoạt tính, kg                                                     20

2. Môi trường nuôi cấy (Mỹ/EU):    

Dịch chiết nấm men (yeast extract-YE) , 500g           2

Dịch thủy phân casein (casein hydrolysate-CH) India, 500g              2

CTAB, 100g                                                                3

Tris-HCl, 100g                                                             3

Tris-base, 100g                                                           3

 2xYT Medium - EZMix™ Powder microbial growth medium , 1kg    2

 LB Broth with agar (Lennox) - EZMix™ powder microbial growth medium , 6 x 500ml      1

Nguồn cấp cac bon và năng lượng

D-(+)-Maltose monohydrate, 500g                              2

D-(+)-Glucose , 100g                                                  2

D-(+)-Mannose, 25g                                                    2

D-Mannitol , 500g                                                        2

Sucrose Grade I, plant cell culture tested , 1kg          1

Một số hỗn hợp dinh dưỡng: Bột chuối, nước dừa, Nước cốt cà chua, dịch chiết khoai tây nghiền…  1

Amino axit     

 L-Arginine, from non-animal source, suitable for cell culture, 98.5-101.0% , 25g    2

 L-Asparagine BioReagent, suitable for cell culture, 25g                                            2

 L-Glutamine, cell culture tested, 99.0-101.0%, from non-animal source , 25g      2

Các chất dinh dưỡng đa lượng, loại dùng cho nuôi cấy thực vật           

NH4NO3, 500g                                                           2

KNO3, 500g                                                                2

CaCl2.2H2O, 500g                                                     2

MgSO4.7H2O, 500g                                                   2

KH2PO4, 100g                                                            2

(NH4)2SO4, 500g                                                       2

NaH2PO4, 500g                                                         2

Ca(NO3)2.4H2O, 500g                                               2

KCl, 500g                                                                   2

K2SO4, 1kg                                                                1

Các chất dinh dưỡng vi lượng, loại dùng cho nuôi cấy thực vật

KI, 100g                                                                       3

H3BO3, 500g                                                              2

MnSO4.xH2O, 500g                                                   2

ZnSO4.7H2O, 500g                                                    2

Na2MoO4.xH2O, 100g                                               3

CuSO4.5H2O, 250g                                                    2

CoCl2.6H2O, 100g                                                     3

Na2EDTA, 100g                                                          3

FeSO4.7H2O, 500g                                                    2

MnCl2.4H2O, 50g                                                       5

Vitamin và các chất bổ sung khác  

 myo-Inositol BioReagent, suitable for plant cell culture , 100g          1

Glycine, for cell culture, 100g                                     2

Thiamine HCl, 1ml                                                      1

Pyridoxine hydrochloride,  BioReagent, suitable for plant cell culture , 25g                        2

Nicotinic acid. suitable for plant cell culture, ≥98% , 100g                                        2

Cysteine HCl suitable for plant cell culture, 25g                                                         1

Kháng sinh/ Antibiotic         

Actinomycin D, ≥95%, for cell culture, 2mg              1

Ampicillin, power, for cell culture, 5g                          1

Carbenicillin, plant cell culture test, 250g                   1

Fosmidomycin, ≥95%, , 5mg                                     1

Kanamycin sulfate, plant cell culture test, 1g             1

Neomycin Sulfate, cell culture, 5g                              1

Penicillin-Streptomycin, 10,000 units penicillin and 10 mg streptomycin/mL,  for cell culture, 20ml          1

Polymyxin B sulfate salt, for cell culture, ≥6,000 USPunits/mg, 1MU            1

Streptomycin sulfate salt, powr, for cell culture, ≥720 I.U. per mg, 25g            1

3. Các chất điều hoà sinh trưởng (Mỹ/Châu Âu)   

Auxin  

- 1H- indole-3-acetic acid (IAA), gam, Trung Quốc     10

- 1-naphthaleneacetic acid (NAA), 25g                       1         

- 1H-indole-3-butyric acid (IBA), gam                         5

- 2,4-dichlorophenoxyacetic acid (2,4-D), 50g            1

- Naphthoxyacetic acid (NOA), 25g                            1

- 4-chlorophenoxyacetic acid (4-CPA), 25g                1

- 2,4,5-trichlorophenoxyacetic acid (2,4,5-T), 25g      1

- 2-methyl-4-chlorophenoxyacetic acid (MCPA), 100g           1

-  Picloram plant cell culture tested, 10g                     1

Cytokinin       

- 6-benzylaminopurine (BAP), 25g                              1

- 6-benzyladenin (BA), 5g                                           1

- 6-γ-γ-dimethyl-aminopurine (2-iP), 50ml                   1

- N-(2-furfurylamino)-1-H-purine-6- amine (kinetin), 1 gam     1

- 6-(4-hydroxy-3-methyl-trans-2-butanylamino)purine (zeatin), 5mg               1

Giberellin      

- Gibberellic acid GA3, 1 gam                                     1

- Gibberllin 1 (GA1), 1 gam, Trung Quốc                    1

- Gibberellin 4 (GA4), 5mg                                          1

Abscisic axít (ABA), 100mg                                        1

Jasmonic acid (Ja), 100mg                                         1

4. Các tác nhân làm rắn môi trường          

- Agar, Việt Nam, kg                                                   20

- Methocel, 100g, Châu Âu                                         5

- Alginate, Trung Quốc, kg                                          2

- Phytagel, 100g, Châu Âu                                          5

- Gel-rite, 250g, Châu Âu                                            4

 

VII. Các dụng cụ thí nghiệm bao gồm:

Bộ dụng cụ thủy tinh và vật tư tiêu hao cho phòng nuôi cấy tế bào thực vật      

Bao gồm:        

  • Pipette các loại:         

Loại 2-20 ul                                                     3

Loại 20-200 ul                                                 3

Loại 100-1000 ul                                             3

Loại 1000-5000 ul                                           3

  • Đầu côn 10 µl , 1000 cái/túi                            2
  • Đầu côn 200 µl , 1000 cái/túi                          2
  • Đầu côn 1000 µl , 1000 cái/túi                        2
  • Chai trung tính, GL 45 250ml                          10
  • Chai trung tính, GL 45 500ml                          10
  • Chai trung tính, GL 45 1000ml                        10
  • Ống đong thủy tinh    10ml, class A                10
  • Ống đong thủy tinh   100ml, class A               10
  • Ống đong thủy tinh   1000ml, class A             10
  • Cốc đốt thấp thành 250ml                               10
  • Cốc đốt thấp thành 600ml                               10
  • Đĩa petri TT 90x15mm                                    100
  • Que gạt bằng thủy tinh dài 16cm                    10
  • Ống nghiệm không vành 16x130mm, 17 ml thành dày có mark        100
  • Ống nghiệm không vành 18x180mm, 32ml,  thành dày có mark       100
  • Giá ống nghiệm 20 và 18x100mm dạng cọng 50 lỗ,             3
  • Bình định mức, 12/21 50ml 0.06 A, nút nhựa 2
  • Bình định mức, 12/21 100ml 0.1 A, nút nhựa 2
  • Bình định mức, 14/23 250ml 0.15 A, nút nhựa           2
  • Bình định mức 19/26 500ml 0.25 A, nút nhựa            2
  • Bình định mức 24/29 1000ml 0.4 A, nút nhựa            2
  • Bình tam giác, cổ hẹp 250ml   KT:34x145mm            100
  • Bình tam giác, cổ hẹp 500ml   KT:34x180mm            100
  • Buret khóa PTFE  25ml, 1/20, loại AS            5
  • Buret khóa PTFE  50ml, 1/10, loại AS            5
  • Ống hút thẳng  vạch nâu    1ml, AS , 0.01      10
  • Ống hút thẳng  vạch nâu    2ml, AS , 0.01      10
  • Ống hút thẳng  vạch nâu   5ml, AS , 0.01       10
  • Ống hút thẳng  vạch nâu   10ml, AS , 0.01     5
  • Ống hút thẳng  vạch nâu   25ml, AS , 0.1       5
  • Hộp lồng                                                          100
  • Ống nghiệm có nắp                                         100
  • Các bình nuôi cấy bằng plastic có nắp           100
  • Đũa thuỷ tinh                                                   10
  • Bộ dụng cụ kẹp cấy                                         20
  • Dao mổ                                                            20
  • Que cấy vòng                                                  20
  • Kim mũi nhọn                                                  100
  • Giấy lọc                                                           10
  • Bình đựng nước cất                                        10
  • Đèn cồn                                                           10
  • Giá để dụng cụ 2 tâng                                     3
  • Cốc đựng cồn                                                 10
  • Bông không thấm nước, kg                             2
  • Bông thấm nước, kg                                        2

Các tin tức liên quan

DANH MỤC PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH HỌC PHÂN TỬ

DANH MỤC PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH HỌC PHÂN TỬ

1/17/2019 7:00:07 PM

Các thao tác kỹ thuật Công Nghệ Sinh Học hiện đại: tách chiết, điện di, nhân gene bằng phương pháp PCR; thiết kế vector tái tổ hợp, chuyển gene ngoại lai vào tế bào chủ E. coli (tế bào vi khuẩn) phục vụ mục đích tạo dòng, làm thư viện DNA, v...v,

Xem tiếp
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ PHÒNG KIỂM NGHIỆM HẠT GIỐNG

DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ PHÒNG KIỂM NGHIỆM HẠT GIỐNG

9/7/2018 1:18:06 PM

Việc kiểm nghiệm chất lượng hạt giống yêu cầu các phương pháp thử và thiết bị đã được kiểm tra để đảm bảo phù hợp với mục đích và có giá trị. Hạt giống là một sản phẩm sinh học sống và các đặc tính của nó không thể dự đoán được một cách chắc chắn như đối với các nguyên liệu vô cơ khác. Các phương pháp thử được sử dụng phải dựa trên kiến thức khoa học và kinh nghiệm được tích lũy trong quá trình kiểm nghiệm và kiểm soát chất lượng của hạt giống.

Xem tiếp
TIÊU CHUẨN VÀ THIẾT BỊ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG

TIÊU CHUẨN VÀ THIẾT BỊ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG

9/6/2018 1:18:23 PM

Việc thực hiện quan trắc môi trường lao động tại cơ sở lao động một mặt giúp kiểm soát các yếu tố nguy hại, bảo vệ sức khỏe nhân viên. Mặt khác, kết quả quan trắc đánh giá mức độ tiếp xúc còn là cơ sở để thực hiện việc chế độ phụ cấp độc hại cho nhân viên theo đặc thù khoa phòng

Xem tiếp
PHÒNG THÍ NGHIỆM CÔNG NGHỆ SINH HỌC TẾ BÀO

PHÒNG THÍ NGHIỆM CÔNG NGHỆ SINH HỌC TẾ BÀO

9/5/2018 7:57:00 PM

Ứng dụng: nghiên cứu sự phát triển của tế bào, sự phân chia, và tổ chức tế bào Phòng thí nghiệm được xây dựng nhằm phục vụ cho nhu cầu nghiên cứu về nhiều lĩnh vực ứng dụng: Vi sinh y học, Kỹ thuật lên men, Công nghệ protein và vaccines tái tổ hợp, Các chế phẩm từ vi sinh như enzyme, thuốc trừ sâu sinh học, vaccine, dược liệu; Phát triển công nghệ tế bào...

Xem tiếp
DANH MỤC THIẾT BỊ GIẢI PHẪU BỆNH

DANH MỤC THIẾT BỊ GIẢI PHẪU BỆNH

9/4/2018 7:27:14 PM

Thiết bị giải phẫu bệnh là những thiết bị dùng trong khoa giải phẫu bệnh của các bệnh viện. Các khoa giải phẫu bệnh có nhiệm vụ chẩn đoán, đào tạo và nghiên cứu. Khảo sát hồi cứu nhiều bệnh bệnh lý tính và tạo được nhiều nhận thức mới về bệnh học. Chẩn đoán thường qui, hóa mô miễn dịch và cắt lạnh thường qui trong lúc phẫu thuật cắt khối u. Tìm hiểu nguyên nhân của sự chết theo yêu cầu của thân nhân người chết và thầy thuốc điều trị,…

Xem tiếp
DANH MỤC THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TỐI THIỂU XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

DANH MỤC THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TỐI THIỂU XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

9/11/2016 3:04:47 PM

Danh mục thiết bị thí nghiệm tối thiểu trong nghiên cứu Xử lý nước thải công nghiệp là danh mục bao gồm các loại thiết bị gồm dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh… tối thiểu

Xem tiếp
PHÒNG THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH/HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

PHÒNG THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH/HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

9/10/2016 10:03:26 PM

Phòng kiểm chuẩn được trang bị các thiết bị hiện đại, độ chính xác cao để thực hiện hiệu chuẩn trạm quan trắc không khí tự động (SO2, CO, NO-NO2-Nox, O3, THC, BTEX…), trạm quan trắc nước tự động (pH, DO, EC, TDS, ORP…) và các thiết bị bán tự động (đo khí, nước đa / đơn chỉ tiêu).

Xem tiếp
DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH ĐỘC CHẤT

DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH ĐỘC CHẤT

9/10/2016 9:24:40 PM

DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH ĐỘC CHẤT

Xem tiếp
DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔI TRƯỜNG

DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔI TRƯỜNG

8/31/2016 4:42:34 PM

Phòng thí nghiệm chất lượng môi trường là phòng thí nghiệm có nhiệm vụ và chức năng: Thực hiện các chương trình Quan trắc, Giám sát, Đo đạc và Phân tích mẫu chất lượng môi trường Đất, Nước và Không khí. Tham gia thực hiện các đề tài nghiên cứu thuộc lĩnh vực môi trường; ngoài ra, PTN Chất lượng Môi trường còn thực hiện các khóa đào tạo ngắn hạn về thực hành lấy mẫu, đo đạc và phân tích mẫu nước, khí và đất .

Xem tiếp
Danh mục Thiết bị phòng Kiểm nghiệm Dược - Mỹ phẩm - Thực phẩm chức năng

Danh mục Thiết bị phòng Kiểm nghiệm Dược - Mỹ phẩm - Thực phẩm chức năng

8/31/2016 3:16:03 PM

Phòng kiểm nghiệm có chức năng kiểm tra, đánh giá , xác định chất lượng thuốc, mỹ phẩm, dược phẩm, thực phẩm chức năng... Thẩm định tiêu chuẩn dược liệu.

Xem tiếp
Danh mục thiết bị đo thực vật - nông nghiệp - lâm nghiệp

Danh mục thiết bị đo thực vật - nông nghiệp - lâm nghiệp

8/31/2016 12:40:34 PM

Bao gồm thiết bị đo sinh lý cây, Danh mục thiết bị kiểm tra chất lượng mùa vụ, gồm các thiết bị như thiết bị kiểm nghiệm hạt giống, thiết bị kiểm tra chất lượng nông sản, các dụng cụ phân tích kiểm tra chất lượng đất trồng, thiết bị kiểm nghiệp thực phẩm, kiểm tra dư lượng thuốc, ...

Xem tiếp
DANH MỤC THIẾT BỊ PTN AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM

DANH MỤC THIẾT BỊ PTN AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM

8/31/2016 12:20:47 PM

Phòng thí nghiệm được xây dựng nhằm mục đích phục vụ cho công phân tích vi sinh thực phẩm và đánh giá vệ sinh an toàn thực phẩm cũng như phân tích các chỉ tiêu hóa lý và chỉ tiêu vi sinh cho các sản phẩm thực phẩm và các sản phẩm công nghiệp khác. Có thể chia ra thành các lĩnh vực như: - Vi sinh thực phẩm; - Phân tích vi sinh thực phẩm; - Công nghệ enzyme và lên men; - Công nghệ đồ uống

Xem tiếp

DANH MỤC PHÒNG THÍ NGHIỆM

Phòng Kiểm nghiệm Dược - Mỹ phẩm

Phòng TN An toàn VS Thực phẩm

Phòng TN Hóa cơ bản

Thiết bị Hóa dược và Bào chế

Phòng TN Vi sinh & SH phân tử

Thiết bị Y tế (Điện tử - Hình ảnh)

Phòng sạch - Phòng IVF

Thiết bị Chăn nuôi Thú Y

Thiết bị Nuôi trồng thủy sản

STECH INTERNATIONAL CO., LTD.

Trụ  sở : Nhà liền kề N02F, KĐT Mễ Trì Thượng, P. Mễ Trì, Q. Nam Từ Liêm, TP Hà Nội 

VPHCM: Số 103, Đặng Thùy Trâm, Phường 13, Q. Bình Thạnh, TP HCM  

Điện thoại: 0919.278.276 - 024.32005678 (máy lẻ 102) Ms.Trinh

Email: thietbimoitruongstech@gmail.com

Website: thietbimoitruong.info

Top

  0919.278.276 Ms.Trinh